Hinh-anh-DW-Novus-up-web-site-2
Hinh-anh-DW-Novus-up-web-site-1
CL4TF (6x4)
  • Model
    V3TEF
  • Xuất xứ
    CBU
  • Tải trọng
    38.700 kg
  • Giá niêm yết
    1,800,000,000 đ
thông tin
CL4TF (6x4)
i-1
Tổng tải
30.100 kg
i-2
Khối lượng kéo theo
55.000 kg
i-3
Công suất Động cơ
350/2.100 (PS/rpm)
i-4
Chiều dài cơ sở
3.300 + 1.350 mm
 

 

Xe đầu kéo Daewoo Novus nhập khẩu nguyên chiếc từ Daewoo Hàn Quốc. Động cơ mạnh mẽ, hiệu suất cao, an toàn bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, thiết kế tiện nghi – hiện đại, là dòng sản phẩm cao cấp được các doanh nghiệp vận tải tìm kiếm nhiều nhất hiện nay. 

NGOẠI THẤT CL4TF (6x4)
Cản sau và đèn sau
Cản sau và đèn sau
Hệ thống phanh tự động điều chỉnh khe hở ( tuỳ chọn )
Hệ thống phanh tự động điều chỉnh khe hở ( tuỳ chọn )
Đèn chiếu sáng và hệ thống kết nối với rờ - mooc
Đèn chiếu sáng và hệ thống kết nối với rờ - mooc
Mâm kéo Coupla-Jost hoặc GF
Mâm kéo Coupla-Jost hoặc GF
Bình ắc quy và bánh dự phòng
Bình ắc quy và bánh dự phòng
Bình chứa khí nén
Bình chứa khí nén
NỘI THẤT CL4TF (6x4)
Bảng đông hồ hiển thị lộ trình xe
Bảng đông hồ hiển thị lộ trình xe
Bộ điều khiển thuận tiện
Bộ điều khiển thuận tiện
Hộp cầu chì
Hộp cầu chì
Radio + cụm điều khiển điều hoà nhiệt độ
Radio + cụm điều khiển điều hoà nhiệt độ
Giường nằm khi tài mệt mỏi
Giường nằm khi tài mệt mỏi
Cabin rộng rãi thoáng mát
Cabin rộng rãi thoáng mát
Hiệu suất CL4TF (6x4)
Công tắc đa năng
Công tắc đa năng
Điều khiển đèn báo rẽ, gặt mưa, phanh khí xả, công tắc cảnh báo
Hộp số cơ khí
Hộp số cơ khí
Vận hành và sang số nhẹ nhàng
Vô lăng lái
Vô lăng lái
Kích thước lớn, có tích hợp nút nhấn còi
Điều chỉnh trục lái
Điều chỉnh trục lái
Góc điều chỉnh: 10 độ
Hành trình: 60 mm
Phanh đỗ
Phanh đỗ
Phanh đỗ khí nén đóng/mở ( tiêu chuẩn )
kiểu từng nấc ( lựa chọn )
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CL4TF (6x4)

CL4TF (6x4)

NHÃN HIỆU DAEWOO
KIỂU LOẠI CL4TF
LOẠI XE ĐẦU KÉO
KHỐI LƯỢNG (kg)   
Khối lượng bản thân 8.940
Trục trước 4.390
Trục sau 4.550
Tải trọng trục trước 7.100
Tải trọng trục sau 23.000
Tông khối lượng kết hợp 55.000
KÍCH THƯỚC (mm)  
Tổng thể DxRxC 7.010 + 2.495 + 3.020
Chiều dài cơ sở  3.300 + 1.350
TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC  
Tốc độ tối đa (km/h) 95
Độ dốc lớn nhất (%) 31
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 7,2
ĐỘNG CƠ  
Mã động cơ DL08K
Dung tích xy lanh (cc) 7.640
Công suất cực đại (PS/rpm) 350/2.100
Momen xoắn cực địa (N.m/rpm) 1.471/1.200
Tiêu chuẩn khí thải EURO IV
HỘP SỐ  
Mã hộp số FSO10309A
Loại Số sàn F9/R1
CẦU  
Tải trọng cầu trước (kg) 7.100
Tải trọng cầu sau (kg) 23.000
PHANH  
Phanh chính Phanh khí nén, 2 dòng
Phanh đỗ Tác dụng lên các bánh sau
Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
THÙNG NHIÊN LIỆU  
Dung tích (lít) 400
LỐP  
Trục trước/ Trục sau 12R22.5
Công thức bánh xe 6x4R
HỆ THỐNG LÁI  
Loại Trợ lực thuỷ lực
HỆ THỐNG TREO  
Trục trước/ Trục sau Nhíp lá
HỆ THỐNG ĐIỆN  
Bình ắc quy 12V - 170Ah x 2
Máy phát điện 24V - 80A
Máy khởi động 24V - 4,5kW