hinh xe dang tren trang web
HC6AA (Tải 8.8 Tấn)
  • Model
    HC6AA (4x2)
  • Tải trọng
    8,8 TẤN
  • Giá niêm yết
    1,190,000,000 đ
thông tin
HC6AA (Tải 8.8 Tấn)
i-1
Tổng tải
16,000 kg
i-2
Tải trọng
8,800 kg
i-3
Công suất Động cơ
280/2500 (PS/RPM)
i-4
Chiều dài cơ sở
5,730 mm

Xe tải Daewoo Maximus HC6AA - dòng xe tải thế hệ mới, tiêu chuẩn khí thải trên Euor4, được lắp ráp trên dây chuyền hiện đại, linh kiện nhập khẩu đồng bộ từ Daewoo Hàn Quốc. Động cơ mạnh mẽ, hiệu suất cao, an toàn bền bỉ, tải trọng lớn, tiết kiệm nhiên liệu, thiết kế tiện nghi – hiện đại.  

NGOẠI THẤT HC6AA (Tải 8.8 Tấn)
Chassis 2 lớp
Chassis 2 lớp
Lọc gió lắp ở hông xe
Lọc gió lắp ở hông xe
Thùng nhiên liệu và bộ xử lý khí thải
Thùng nhiên liệu và bộ xử lý khí thải
Đèn chiếu phản xạ đa chiều được trang bị đèn Projector
Đèn chiếu phản xạ đa chiều được trang bị đèn Projector
Gương chiếu hậu và tấm che nắng phía ngoài có đèn ở hai đầu
Gương chiếu hậu và tấm che nắng phía ngoài có đèn ở hai đầu
Lưới tản nhiệt và cánh 2 bên
Lưới tản nhiệt và cánh 2 bên
NỘI THẤT HC6AA (Tải 8.8 Tấn)
Cần số 6 cấp chuyển động mượt mà
Cần số 6 cấp chuyển động mượt mà
Núm điều chỉnh đèn đa năng
Núm điều chỉnh đèn đa năng
Ghế tài xế trang bị đệm khí nén (tuỳ chọn) giúp giảm chấn, đem lại cảm giác thoải mái.
Ghế tài xế trang bị đệm khí nén (tuỳ chọn) giúp giảm chấn, đem lại cảm giác thoải mái.
Radio, máy nghe nhạc và cụm điều khiển hệ thống điều hoà
Radio, máy nghe nhạc và cụm điều khiển hệ thống điều hoà
Màn hình hiển thị thông tin lộ trình
Màn hình hiển thị thông tin lộ trình
Cabin rộng rãi, sang trọng
Cabin rộng rãi, sang trọng
Hiệu suất HC6AA (Tải 8.8 Tấn)
Động cơ DOOSAN DL06K. Công suất 280ps/2500. Momen xoắn: 981N.m/1.400rpm. Dung tích xilanh: 5.890cc
Động cơ DOOSAN DL06K. Công suất 280ps/2500. Momen xoắn: 981N.m/1.400rpm. Dung tích xilanh: 5.890cc
Phanh khí nén
Phanh khí nén
Hệ thống treo cabin
Hệ thống treo cabin
Phanh khí xả
Phanh khí xả
THÔNG SỐ KỸ THUẬT HC6AA (Tải 8.8 Tấn)

HC6AA (Tải 8.8 Tấn)

MODEL HC6AA HC6AA - TMB
KHỐI LƯỢNG (kg)  
Khối lượng toàn bộ 16.000 15.854
Khối lượng hàng chuyên chở - 8.800
Khối lượng bản thân 5.500 6.850
Số chỗ ngồi (người) 3 3
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 200
KÍCH THƯỚC (mm)  
Kích thước tổng thể DxRxC 9.845 x 2.475 x 2.950 10.030 x 2.500 x 3.550
Chiều dài cơ sở 5.730 5.730
Kích thước lòng thùng xe - 7.600 x 2.360 x 720/2.150 
Vết bánh xe trước/sau 1.935/1.845
Khoảng sáng gầm xe 275
ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG  
Kiểu động cơ DL06K
Loại 4 kỳ, 6 xylanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước.
Dung tích xy lanh (cc) 5.890
Công suất cực đại (PS/rpm) 280/2.500
Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) 981/1.400
Kiểu hộp số 6S 1000 TO, cơ khí, 6 số tiến + 1 số lùi
HỆ THỐNG PHANH  
Phanh chính Tang trống, khí nén 2 dòng
Phanh đỗ Dẫn động khí nén, lò xo tích năng tác dụng lên trục 2
Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
CÁC HỆ THỐNG KHÁC  
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hệ thống lái Trục vít ecu-bi, trợ lực thủy lực
Hệ thống treo Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Máy phát điện 24V-80A
Ắc quy 2x12V-100Ah
Cỡ lốp/ công thức bánh xe 10.00-20/4x2R
TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC  
Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) 36,2
Tốc độ tối đa (km/h) 104
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 9,9
VIDEO VỀ HC6AA (Tải 8.8 Tấn)