12344
HC6AA-Tải cẩu
  • Model
    HC6AA - TCNN
  • Xuất xứ
    CKD
  • Tải trọng
    7.1 TẤN
  • Giá niêm yết
    LIÊN HỆ
thông tin
HC6AA-Tải cẩu
i-1
Tổng tải
16.000 kg
i-2
Tải trọng
7.100 kg
i-3
Công suất động cơ
280/2500 (Ps/rpm)
i-4
Chiều dài cơ sở
5.730 mm

Xe tải cẩu Daewoo Maximus HC8AA - TCNN, dòng xe tải cẩu thế hệ mới, tiêu chuẩn khí thải trên Euor4, được lắp ráp trên dây chuyền hiện đại, linh kiện nhập khẩu đồng bộ từ Daewoo Hàn Quốc. Động cơ mạnh mẽ, hiệu suất cao, an toàn bền bỉ, tải trọng lớn, tiết kiệm nhiên liệu, thiết kế tiện nghi – hiện đại.  

NGOẠI THẤT HC6AA-Tải cẩu
Chassis 2 lớp
Chassis 2 lớp
Lọc gió lắp ở hông xe.
Lọc gió lắp ở hông xe.
Thùng nhiên liệu và bộ xử lý khí thải.
Thùng nhiên liệu và bộ xử lý khí thải.
Đèn chiếu phản xạ đa chiều được trang bị đèn Projector.
Đèn chiếu phản xạ đa chiều được trang bị đèn Projector.
Gương chiếu hậu và tấm che nắng phía ngoài có đèn ở hai đầu.
Gương chiếu hậu và tấm che nắng phía ngoài có đèn ở hai đầu.
Lưới tản nhiệt và cánh 2 bên.
Lưới tản nhiệt và cánh 2 bên.
NỘI THẤT HC6AA-Tải cẩu
Cần số 6 cấp chuyển động mượt mà.
Cần số 6 cấp chuyển động mượt mà.
Núm điều chỉnh đèn đa năng.
Núm điều chỉnh đèn đa năng.
Ghế tài xề trang bị đệm khí nén (tuỳ chọn) giúp giảm chấn, đem lại cảm giác thoải mái khi ngồi.
Ghế tài xề trang bị đệm khí nén (tuỳ chọn) giúp giảm chấn, đem lại cảm giác thoải mái khi ngồi.
Radio, máy nghe nhạc và cụm điều khiển hệ thống điều hoà nhiệt độ.
Radio, máy nghe nhạc và cụm điều khiển hệ thống điều hoà nhiệt độ.
Màn hình hiển thị tình trạng xe và thông tin lộ trình.
Màn hình hiển thị tình trạng xe và thông tin lộ trình.
Cabin rộng rãi, sang trọng.
Cabin rộng rãi, sang trọng.
Hiệu suất HC6AA-Tải cẩu
Động cơ DOOSAN DL06K. Công suất 280ps/2500. Momen xoắn: 981N.m/1.400rpm. Dung tích xilanh: 5.890cc
Động cơ DOOSAN DL06K. Công suất 280ps/2500. Momen xoắn: 981N.m/1.400rpm. Dung tích xilanh: 5.890cc
Hệ thống treo cabin.
Hệ thống treo cabin.
Phanh khí xả.
Phanh khí xả.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT HC6AA-Tải cẩu

HC6AA-Tải cẩu

MODEL HC6AA - TMB
KHỐI LƯỢNG (kg)  
Khối lượng toàn bộ 16.000
Khối lượng hàng chuyên chở 7.100
Khối lượng bản thân 8.705
Số chỗ ngồi (người) 3
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 200
KÍCH THƯỚC (mm)  
Kích thước tổng thể DxRxC 9.980 x 2.500 x 3.550
Chiều dài cơ sở 5.730
Kích thước lòng thùng xe 6.550 x 2.350 x 6.50
Vết bánh xe trước/sau 1.935/1.845
Khoảng sáng gầm xe 275
ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG  
Kiểu động cơ DL06K
Loại 4 kỳ, 6 xylanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước.
Dung tích xy lanh (cc) 5.890
Công suất cực đại (PS/rpm) 280/2.500
Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) 981/1.400
Kiểu hộp số 6S 1000 TO, cơ khí, 6 số tiến + 1 số lùi
HỆ THỐNG PHANH  
Phanh chính Tang trống, khí nén 2 dòng
Phanh đỗ Khí nén, lò xo tích năng tác dụng lên trục 2
Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
CÁC HỆ THỐNG KHÁC  
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hệ thống lái Trục vít ecu-bi, trợ lực thủy lực
Hệ thống treo Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Máy phát điện 24V-80A
Ắc quy 2x12V-100Ah
Cỡ lốp/ công thức bánh xe 10.00-20/4x2R
TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC  
Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) 36,2
Tốc độ tối đa (km/h) 104
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 9,9
Trang thiết bị lắp đặt cho thùng hàng Cần cẩu TADANO TM-ZT504H