4x2a aaa
KC6A1(4x2)
  • Model
    DW160S(4x2)
  • Xuất xứ
    CKD
  • Giá niêm yết
    1,010,000,000 đ
thông tin
KC6A1(4x2)
i-1
Tổng tải
16,000 kg
i-2
Tải trọng
 
i-3
Công suất Động cơ
215/2500 (PS/RPM)
i-4
Chiều dài cơ sở
5.730 mm

 

Xe tải Daewoo KC6A1 được lắp ráp trên dây chuyền hiện đại, linh kiện nhập khẩu đồng bộ từ Daewoo Hàn Quốc. Động cơ mạnh mẽ, hiệu suất cao, an toàn bền bỉ, tải trọng lớn, tiết kiệm nhiên liệu, thiết kế tiện nghi – hiện đại. 

NGOẠI THẤT KC6A1(4x2)
Chassis 2 lớp.
Chassis 2 lớp.
Lọc gió lắp ở hông xe
Lọc gió lắp ở hông xe
Thùng nhiên liệu và bộ lọc dầu.
Thùng nhiên liệu và bộ lọc dầu.
Đèn chiếu phản xạ đa chiều.
Đèn chiếu phản xạ đa chiều.
Gương chiếu hậu và tấm che nắng phía ngoài có đèn ở 2 đầu.
Gương chiếu hậu và tấm che nắng phía ngoài có đèn ở 2 đầu.
Lưới tản nhiệt và cánh 2 bên.
Lưới tản nhiệt và cánh 2 bên.
NỘI THẤT KC6A1(4x2)
Cần số 6 cấp chuyển động mượt mà
Cần số 6 cấp chuyển động mượt mà
Nút điều chỉnh đèn đa năng.
Nút điều chỉnh đèn đa năng.
Radio, máy nghe nhạc và cụm điều khiển hệ thống điều hòa nhiệt độ.
Radio, máy nghe nhạc và cụm điều khiển hệ thống điều hòa nhiệt độ.
Màn hình LCD hiển thị thông tin lộ trình
Màn hình LCD hiển thị thông tin lộ trình
Ghế đệm khí nén (tùy chọn) giúp giảm chấn.
Ghế đệm khí nén (tùy chọn) giúp giảm chấn.
Tablo được thiết kế khoa học, sang trọng
Tablo được thiết kế khoa học, sang trọng
Cabin rộng rãi, thiết kế tiện nghi
Cabin rộng rãi, thiết kế tiện nghi
Hiệu suất KC6A1(4x2)
Phanh khí xả.
Phanh khí xả.
Phanh hơi trước, hệ thống giảm chấn.
Phanh hơi trước, hệ thống giảm chấn.
Lốp xe đồng bộ. Cỡ lốp: 10.00-20.
Lốp xe đồng bộ. Cỡ lốp: 10.00-20.
Hệ thống treo cabin
Hệ thống treo cabin
Động cơ Cummins B5.9 215 31. Dung tích xylanh (cc) 5.883. Công suất cực đại: 215 PS/2.500 rpm
Động cơ Cummins B5.9 215 31. Dung tích xylanh (cc) 5.883. Công suất cực đại: 215 PS/2.500 rpm
THÔNG SỐ KỸ THUẬT KC6A1(4x2)

KC6A1(4x2)

MODEL KC6A1
KHỐI LƯỢNG (kg)  
Khối lượng toàn bộ 16.000
Khối lượng hàng chuyên chở -
Khối lượng bản thân 5.480
Số chỗ ngồi (người) 2
KÍCH THƯỚC (mm)  
Kích thước tổng thể DxRxC 9.810 x 2.465 x 2.905
Chiều dài cơ sở 5.730
Vết bánh xe trước 1.935
Vết bánh xe sau 1.845
Khoảng sáng gầm xe 275
ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG  
Kiểu động cơ Cummins B5.9 215 31
Loại Diesel, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp,
làm mát bằng nước
Dung tích xy lanh (cc) 5.883
Công suất cực đại (PS/rpm) 215/ 2.500
Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) 800/ 1.500
Kiểu hộp số T8S6, cơ khí, 6 số tiến + 1 số lùi
Cỡ lốp/Công thức bánh xe 10.00 - 20/4x2R
HỆ THỐNG PHANH  
Phanh chính Tang trống, khí nén hai dòng
Phanh đỗ Tang trống, khí nén + lò xo tích năng tác dụng
lên bầu phanh trục sau
Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC  
Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) 33,7
Tốc độ tối đa (km/h) 98,8
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 9,4