dau keo
V3TEF (6x4)
  • Model
    V3TEF
  • Xuất xứ
    CBU
  • Tải trọng
    38.700 kg
  • Giá niêm yết
    1,520,000,000 đ
thông tin
V3TEF (6x4)
i-1
Tổng tải
23,540 kg
i-2
Khối lượng kéo theo
38,850 kg
i-3
Công suất Động cơ
340/2.100 (PS/rpm)
i-4
Chiều dài cơ sở
3.215 + 1.350 mm
 

 

Xe đầu kéo Daewoo Novus nhập khẩu nguyên chiếc từ Daewoo Hàn Quốc. Động cơ mạnh mẽ, hiệu suất cao, an toàn bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, thiết kế tiện nghi – hiện đại, là dòng sản phẩm cao cấp được các doanh nghiệp vận tải tìm kiếm nhiều nhất hiện nay. 

NGOẠI THẤT V3TEF (6x4)
Đèn chiếu sáng và hệ thống kết nối rơ-mooc
Đèn chiếu sáng và hệ thống kết nối rơ-mooc
Cản sau và đèn sau
Cản sau và đèn sau
Hệ thống phanh tự động điều chỉnh khe hở (tùy chọn)
Hệ thống phanh tự động điều chỉnh khe hở (tùy chọn)
Mâm kéo Couple – Jost hoặc GF
Mâm kéo Couple – Jost hoặc GF
Bình ắc quy và bánh dự phòng
Bình ắc quy và bánh dự phòng
Bình chứa khí nén
Bình chứa khí nén
NỘI THẤT V3TEF (6x4)
Đèn trần.
Đèn trần.
Ghế đệm khí nén giúp tài xế thoải mái
Ghế đệm khí nén giúp tài xế thoải mái
Radio, máy nghe nhạc và cụm điều khiển hệ thống điều hòa nhiệt độ.
Radio, máy nghe nhạc và cụm điều khiển hệ thống điều hòa nhiệt độ.
Vô lăng lái kích thước lớn, có tích hợp nút nhấn còi
Vô lăng lái kích thước lớn, có tích hợp nút nhấn còi
Bảng đồng hồ thiết kế hiện đại, hiển thị thông tin đầy đủ, rõ ràng.
Bảng đồng hồ thiết kế hiện đại, hiển thị thông tin đầy đủ, rõ ràng.
Khoang lái rộng rãi, tiện nghi
Khoang lái rộng rãi, tiện nghi
Hiệu suất V3TEF (6x4)
Góc điều chỉnh trục lái
Góc điều chỉnh trục lái
Công tắc đa năng điều khiển đèn báo rẽ, phanh khí xả, gạt mưa, công tắc cảnh báo.
Công tắc đa năng điều khiển đèn báo rẽ, phanh khí xả, gạt mưa, công tắc cảnh báo.
Phanh đỗ khí nén kiểu đóng/ mở (tiêu chuẩn), kiểu từng nấc (lựa chọn thêm)
Phanh đỗ khí nén kiểu đóng/ mở (tiêu chuẩn), kiểu từng nấc (lựa chọn thêm)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT V3TEF (6x4)

V3TEF (6x4)

MODEL V3TEF
KHỐI LƯỢNG (kg)  
Khối lượng toàn bộ 23.540
Khối lượng kéo theo 38.850
Khối lượng bản thân 8.560
Số chỗ ngồi (người) 2
KÍCH THƯỚC (mm)  
Kích thước tổng thể DxRxC 6.885 x 2.495 x 2.905
Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC/TC)  -
Chiều dài cơ sở 3.215 + 1.350
Vết bánh xe trước 2.080
Vết bánh xe sau 1.850
Khoảng sáng gầm xe 270
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG  
Kiểu động cơ DE12TIS
Loại 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp
Dung tích xy lanh (cc) 11.051
Công suất cực đại (PS/rpm) 340/2.100
Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) 1.421/1.260
Kiểu hộp số T14S10 (5 số tiến/1 số lùi x 2 cấp số)
Cỡ lốp/Công thức bánh xe 12R22.5/6x4R
HỆ THỐNG PHANH  
Phanh chính Kiểu tang trống, dẫn động bằng khí nén 2 dòng
Phanh đỗ Kiểu tang trống, dẫn động bằng khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh sau
Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC  
Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) 20,7
Tốc độ tối đa (km/h) 109
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 6,8