Daewoo Mixer a
K4MVF
  • Model
    K4MVF
  • Xuất xứ
    CBU
  • Tải trọng
    7m3
  • Giá niêm yết
    LIÊN HỆ
thông tin
K4MVF
i-1
Tổng tải
24.000 kg
i-2
Tải trọng
12,210 kg
i-3
Công suất Động cơ
390/2.100 (PS/rpm)
i-4
Chiều dài cơ sở
3.255 + 1.350 mm
 

Xe bồn trộn Daewoo K4MVF nhập khẩu nguyên chiếc từ Daewoo Hàn Quốc. Động cơ mạnh mẽ, hiệu suất cao, an toàn bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu – Người hùng của mọi công trình.

NGOẠI THẤT K4MVF
Mô tơ và bơm thủy lực
Mô tơ và bơm thủy lực
Thùng dầu thủy lực
Thùng dầu thủy lực
Con lăn dẫn hướng
Con lăn dẫn hướng
Cần điều khiển
Cần điều khiển
Phễu
Phễu
Máng đổ bê tông và cầu thang
Máng đổ bê tông và cầu thang
Ngoại hình cá tính, mạnh mẽ với thiết kế hiện đại.
Ngoại hình cá tính, mạnh mẽ với thiết kế hiện đại.
NỘI THẤT K4MVF
Ghế đệm khí nén giúp lái xe thoải mái
Ghế đệm khí nén giúp lái xe thoải mái
Đèn trần.
Đèn trần.
Radio, máy nghe nhạc và cụm điều khiển hệ thống điều hòa nhiệt độ.
Radio, máy nghe nhạc và cụm điều khiển hệ thống điều hòa nhiệt độ.
Vô lăng lái kích thước lớn, có tích hợp nút nhấn còi
Vô lăng lái kích thước lớn, có tích hợp nút nhấn còi
Bảng đồng hồ thiết kế hiện đại, hiển thị thông tin đầy đủ, rõ ràng.
Bảng đồng hồ thiết kế hiện đại, hiển thị thông tin đầy đủ, rõ ràng.
Khoang lái rộng rãi, nhiều tiện nghi
Khoang lái rộng rãi, nhiều tiện nghi
Hiệu suất K4MVF
Hộp số cơ khí
Hộp số cơ khí
Công tắc đa năng điều khiển đèn báo rẽ, phanh khí xả, gạt mưa, công tắc cảnh báo.
Công tắc đa năng điều khiển đèn báo rẽ, phanh khí xả, gạt mưa, công tắc cảnh báo.
Phanh đỗ khí nén kiểu đóng/ mở (tiêu chuẩn), kiểu từng nấc (lựa chọn thêm)
Phanh đỗ khí nén kiểu đóng/ mở (tiêu chuẩn), kiểu từng nấc (lựa chọn thêm)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT K4MVF

K4MVF

MODEL K4MVF
KHỐI LƯỢNG (kg)  
Khối lượng toàn bộ 24.000
Khối lượng hàng chuyên chở 12.210
Khối lượng bản thân 11.660
Số chỗ ngồi (người) 2
KÍCH THƯỚC (mm)  
Kích thước tổng thể DxRxC 8.340 x 2.495 x 3.835
Chiều dài cơ sở 3.255 + 1.350
Vết bánh xe trước 2.080
Vết bánh xe sau 1.850
Khoảng sáng gầm xe 250
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG  
Kiểu động cơ DV15TIS
Loại 4 kỳ, 8 xy lanh chữ V, tăng áp
Dung tích xy lanh (cc) 14.618
Công suất cực đại (PS/rpm) 390/2.100
Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) 1.569/1.200
Kiểu hộp số Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi
Cỡ lốp/Công thức bánh xe 12R22.5/6x4R
HỆ THỐNG PHANH  
Phanh chính Kiểu tang trống, dẫn động bằng khí nén hai dòng
Phanh đỗ Kiểu tang trống, dẫn động bằng khí nén
+ lò xo tích năng tác dụng lên các bánh sau
Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC  
Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) 0,44
Tốc độ tối đa (km/h) 97
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 7,5